Lực Kế DST-1000N Hans-Schmidt Việt Nam
Tính năng tiêu chuẩn
Máy đo lực để đo chính xác với độ chính xác ± 0,2% toàn thang đo (cuối phạm vi đo) ± 1 chữ số
Bảo vệ quá tải 200% phạm vi đo
Có thể được sử dụng như một thiết bị cầm tay hoặc sử dụng cố định trên băng ghế thử nghiệm (gắn ren 4 x M4 ở phía sau)hoạt động dễ dàng
Máy đo lực DST với màn hình LCD dễ đọc
Vỏ nhôm đúc tiện dụng, chắc chắn
Có thể sử dụng pin (NiMH) và/hoặc nguồn điện lưới
Phạm vi cung cấp bao gồm nhiều loại dụng cụ đo lường khác nhau
Tính năng đặc biệt
2 chế độ vận hành:
Giá trị hiện tại – hiển thị lực kéo hoặc lực nén hiện tại
Giá trị đỉnh – để ghi lại các đỉnh lực trong quá trình thử nghiệm
Giá trị hiện tại – hiển thị lực kéo hoặc lực nén hiện tại
Giá trị đỉnh – để ghi lại các đỉnh lực trong quá trình thử nghiệm
Máy đo lực DST với tần số đo cao khoảng 1000 phép đo/giây để ghi lại các đỉnh lực ngắn hạn.
Màn hình làm mới 8 lần/s
Tín hiệu đầu ra:
– USB
– RS-232
– USB
– RS-232
Các sản phẩm khác:
| Typ | Messbereich in N | Auflösung in N | Messbereich in gf; kgf | Messbereich in ozf; lbf |
| DST-2N | 0 – 2 N | 0.001 N | 0 – 200.0 gf | 0 – 8.819 ozf |
| DST-5N | 0 – 5 N | 0.001 N | 0 – 500.0 gf | 0 – 17.64 ozf |
| DST-20N | 0 – 20 N | 0.01 N | 0 – 2.000 kgf | 0 – 4.409 lbf |
| DST-50N | 0 – 50 N | 0.01 N | 0 – 5.000 kgf | 0 – 11.02 lbf |
| DST-200N | 0 – 200 N | 0.1 N | 0 – 20.00 kgf | 0 – 44.09 lbf |
| DST-500N | 0 – 500 N | 0.1 N | 0 – 50.00 kgf | 0 – 110.2 lbf |
| DST-1000N | 0 – 1000 N | 1 N | 0 – 100.0 kgf | 0 – 220.5 lbf |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.